Báo giá mút sofa
Báo giá mút sofa 2026 – Bảng giá D10 đến D60
Cập nhật: 21/09/2026
Giá mút sofa phụ thuộc vào tỷ trọng, độ cứng, độ dày, kích thước và số lượng. Mút Xốp Không Gian cung cấp các dòng mút PU từ D10 đến D60, nhiều mức độ cứng và nhận cắt theo kích thước yêu cầu cho xưởng sofa, doanh nghiệp nội thất, đơn vị sản xuất và khách hàng có nhu cầu thực tế.
Bảng dưới đây là giá tham khảo năm 2026. Đối với mút nguyên tấm, giá tấm tham khảo được quy đổi theo khổ 1600 × 2000 × 10 mm.
Bảng giá mút sofa tham khảo năm 2026
| Loại mút | Màu sắc | Tỷ trọng | Độ cứng | Giá tấm 1600×2000×10 mm | Giá tham khảo/m³ | Giá tấm lẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mút D10 | Trắng | 10 kg/m³ | 39 | 32.000 đ | 1.000.000 đ | 33.684 đ |
| Mút D12 | Trắng | 12 kg/m³ | 39 | 38.400 đ | 1.200.000 đ | 40.421 đ |
| Mút D14 | Trắng | 14 kg/m³ | 38/70 | 44.800 đ | 1.400.000 đ | 47.158 đ |
| Mút D16 | Trắng | 16 kg/m³ | 45/70 | 51.200 đ | 1.600.000 đ | 53.895 đ |
| Mút D18 | Trắng | 18 kg/m³ | 45/70 | 57.600 đ | 1.800.000 đ | 60.632 đ |
| Mút D20 | Trắng | 20 kg/m³ | 50/70 | 64.000 đ | 2.000.000 đ | 67.368 đ |
| Mút D22 | Trắng | 22 kg/m³ | 50/70 | 70.400 đ | 2.200.000 đ | 74.105 đ |
| Mút D23 | Cam | 23 kg/m³ | 50/70 | 73.600 đ | 2.300.000 đ | 77.474 đ |
| Mút D25 | Trắng | 25 kg/m³ | 50/70 | 80.000 đ | 2.500.000 đ | 84.211 đ |
| Mút D26 | Trắng | 26 kg/m³ | 50/70 | 83.200 đ | 2.600.000 đ | 87.579 đ |
| Mút D27 | Cam | 27 kg/m³ | 50/70 | 86.400 đ | 2.700.000 đ | 90.947 đ |
| Mút D28 | Trắng | 28 kg/m³ | 50/70 | 89.600 đ | 2.800.000 đ | 94.316 đ |
| Mút D30 | Trắng | 30 kg/m³ | 50/70/90 | 96.000 đ | 3.000.000 đ | 101.053 đ |
| Mút D32 | Trắng | 32 kg/m³ | 50/70/90 | 102.400 đ | 3.200.000 đ | 107.789 đ |
| Mút D35 | Trắng | 35 kg/m³ | 50/70/90 | 112.000 đ | 3.500.000 đ | 117.895 đ |
| Mút D40 | Trắng | 40 kg/m³ | 50/70/90 | 128.000 đ | 4.000.000 đ | 134.737 đ |
| Mút D42 | Trắng | 42 kg/m³ | 50/70/90 | 134.400 đ | 4.200.000 đ | 141.474 đ |
| Mút D45 | Trắng | 45 kg/m³ | 50/70/90 | 144.000 đ | 4.500.000 đ | 151.579 đ |
| Mút D50 | Trắng | 50 kg/m³ | 50/70/90 | 160.000 đ | 5.000.000 đ | 168.421 đ |
| Mút D55 | Trắng | 55 kg/m³ | 50/70/90 | 176.000 đ | 5.500.000 đ | 185.263 đ |
| Mút D60 | Trắng | 60 kg/m³ | 50/70/90 | 192.000 đ | 6.000.000 đ | 202.105 đ |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá thực tế có thể thay đổi theo độ cứng, kích thước, số lượng, yêu cầu gia công và thời điểm đặt hàng. Khách hàng cần báo giá chính xác nên gửi quy cách và số lượng thực tế.
Cách đọc bảng giá mút sofa
Trong tên gọi như D25, D30 hay D40, chữ D thể hiện tỷ trọng của mút.
Ví dụ:
D25 ≈ 25 kg/m³
D30 ≈ 30 kg/m³
D40 ≈ 40 kg/m³
Một điểm rất quan trọng:
Tỷ trọng không đồng nghĩa với độ cứng.
Mút D40 không có nghĩa là “cứng 40”. Cùng một tỷ trọng D40 vẫn có thể có các mức độ cứng khác nhau như 50, 70 hoặc 90 tùy nhu cầu sử dụng.
Vì vậy, khi chọn mút sofa cần xác định đồng thời tỷ trọng + độ cứng + độ dày + vị trí sử dụng.
Giá mút sofa được tính như thế nào?
Khổ tham khảo:
1600 × 2000 × 10 mm
Quy đổi sang mét:
1,6 × 2 × 0,01 = 0,032 m³
Nếu mút D40 có giá tham khảo:
4.000.000 đồng/m³
thì giá tấm dày 10 mm được tính:
4.000.000 × 0,032 = 128.000 đồng/tấm
Đây cũng chính là mức giá thể hiện trong bảng.
Ví dụ mút D40 dày 5 cm
Kích thước:
1600 × 2000 × 50 mm
Thể tích:
1,6 × 2 × 0,05 = 0,16 m³
Giá tham khảo:
4.000.000 × 0,16 = 640.000 đồng/tấm
Ví dụ mút D40 dày 10 cm
Kích thước:
1600 × 2000 × 100 mm
Thể tích:
1,6 × 2 × 0,1 = 0,32 m³
Giá tham khảo:
4.000.000 × 0,32 = 1.280.000 đồng/tấm
Cách tính trên giúp khách hàng dễ ước lượng chi phí theo độ dày trước khi yêu cầu báo giá thực tế.
Giá mút sofa D25
Mút D25 có tỷ trọng danh định khoảng 25 kg/m³.
Theo bảng giá tham khảo 2026:
| Quy cách | Giá tham khảo |
|---|---|
| D25 – 1600 × 2000 × 10 mm | 80.000 đ |
| Giá tham khảo/m³ | 2.500.000 đ |
| Giá tấm lẻ 10 mm | 84.211 đ |
D25 có các mức độ cứng tham khảo 50/70.
Dòng mút này có thể được sử dụng cho sofa, ghế, tựa lưng và nhiều sản phẩm nội thất tùy theo cấu trúc và yêu cầu thực tế.
Giá mút sofa D30
Mút D30 có tỷ trọng danh định khoảng 30 kg/m³.
| Quy cách | Giá tham khảo |
|---|---|
| D30 – 1600 × 2000 × 10 mm | 96.000 đ |
| Giá tham khảo/m³ | 3.000.000 đ |
| Giá tấm lẻ 10 mm | 101.053 đ |
D30 có các mức độ cứng tham khảo 50/70/90.
Khách hàng có thể lựa chọn mức độ cứng dựa trên vị trí sử dụng và cảm giác ngồi mong muốn.
Giá mút sofa D40
Mút D40 có tỷ trọng danh định khoảng 40 kg/m³, thường được lựa chọn cho những vị trí cần khả năng chịu lực tốt.
| Quy cách | Giá tham khảo |
|---|---|
| D40 – 1600 × 2000 × 10 mm | 128.000 đ |
| Giá tham khảo/m³ | 4.000.000 đ |
| Giá tấm lẻ 10 mm | 134.737 đ |
D40 có các mức độ cứng tham khảo:
50 / 70 / 90
Mút D40 thường được sử dụng cho mặt ngồi sofa, ghế băng, đệm ghế và những vị trí cần kết cấu mút ổn định.
Không nên mặc định D40 luôn phải dùng cho mọi vị trí trên sofa. Tựa lưng, tay ghế hoặc lớp tạo êm có thể cần cấu hình khác.
Giá mút sofa D50
Mút D50 có tỷ trọng danh định khoảng 50 kg/m³.
| Quy cách | Giá tham khảo |
|---|---|
| D50 – 1600 × 2000 × 10 mm | 160.000 đ |
| Giá tham khảo/m³ | 5.000.000 đ |
| Giá tấm lẻ 10 mm | 168.421 đ |
Mức độ cứng tham khảo:
50 / 70 / 90
D50 phù hợp với những ứng dụng cần tỷ trọng cao và khả năng chịu tải tốt. Việc có nên dùng D50 cho sofa hay không còn phụ thuộc vào cấu tạo ghế và yêu cầu sử dụng.
Giá mút sofa D60
Mút D60 có tỷ trọng danh định khoảng 60 kg/m³.
| Quy cách | Giá tham khảo |
|---|---|
| D60 – 1600 × 2000 × 10 mm | 192.000 đ |
| Giá tham khảo/m³ | 6.000.000 đ |
| Giá tấm lẻ 10 mm | 202.105 đ |
Mức độ cứng tham khảo:
50 / 70 / 90
D60 thuộc nhóm mút có tỷ trọng cao. Không nên hiểu D60 mặc định là “tốt nhất” hoặc phù hợp nhất cho mọi loại sofa. Việc lựa chọn phải dựa trên yêu cầu kỹ thuật và cấu tạo sản phẩm.
D25, D30, D40 hay D50 – loại nào phù hợp làm sofa?
Không có một loại mút duy nhất phù hợp với toàn bộ bộ sofa.
Phần mặt ngồi thường yêu cầu khả năng chịu lực tốt hơn. Phần tựa lưng có thể ưu tiên cảm giác mềm và êm hơn. Tay ghế và lớp tạo hình lại có những yêu cầu khác.
Do đó, một bộ sofa có thể phối hợp nhiều loại mút với tỷ trọng và độ cứng khác nhau.
Việc sử dụng D40 hay D50 chưa chắc đã tốt hơn D25 hoặc D30 nếu cấu hình không phù hợp với thiết kế sản phẩm.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá mút sofa
- Giá mút không chỉ phụ thuộc vào chữ D. Các yếu tố ảnh hưởng chính gồm tỷ trọng, độ cứng, độ dày, kích thước, số lượng và yêu cầu gia công.
- Ví dụ, cùng là D40 nhưng một đơn hàng mua nguyên tấm sẽ có cách tính khác với đơn hàng yêu cầu cắt hàng trăm miếng theo nhiều kích thước khác nhau.
- Vì vậy, khi so sánh giá giữa các loại mút cần đảm bảo đang so sánh cùng tỷ trọng, cùng độ cứng, cùng kích thước và cùng điều kiện gia công.
- Cắt mút sofa theo kích thước
Mút Xốp Không Gian nhận cắt mút theo kích thước thực tế cho xưởng sofa, đơn vị nội thất, doanh nghiệp sản xuất và khách hàng có nhu cầu.
Nên gửi kích thước theo định dạng:
Rộng_mm × Dài_mm × Cao_mm × Số lượng
Ví dụ:
600 × 650 × 100 mm × 50 tấm
Hoặc:
| Rộng | Dài | Cao | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 600 mm | 650 mm | 100 mm | 50 |
| 650 mm | 700 mm | 120 mm | 30 |
| 500 mm | 550 mm | 80 mm | 100 |
Việc dùng thống nhất đơn vị mm giúp hạn chế sai sót khi báo giá và gia công.
Cách nhận báo giá mút sofa nhanh
Khách hàng nên cung cấp theo mẫu:
Loại mút – Độ cứng – Rộng × Dài × Cao – Số lượng – Ứng dụng
Ví dụ:
D40 – cứng 70 – 600 × 650 × 100 mm – 100 tấm – dùng làm mặt ngồi sofa.
Nếu chưa biết nên chọn tỷ trọng hoặc độ cứng nào, có thể cung cấp sản phẩm cần làm và yêu cầu cảm giác sử dụng để được tư vấn cấu hình phù hợp.
Mút nguyên tấm và mút cắt theo yêu cầu khác giá thế nào?
Mút nguyên tấm được tính chủ yếu dựa trên tỷ trọng và thể tích.
Đối với mút cắt theo kích thước, báo giá còn phụ thuộc vào số lượng, quy cách cắt, số loại kích thước và yêu cầu gia công.
Do đó, không nên lấy đơn giá nguyên tấm rồi mặc định áp dụng trực tiếp cho mọi sản phẩm đã cắt.
Giá mút sofa có thay đổi không?
Có.
Giá nguyên liệu và điều kiện cung ứng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Vì vậy bảng giá trên được sử dụng làm giá tham khảo năm 2026, không phải cam kết mức giá cố định dài hạn.
Ngày cập nhật trên đầu bài giúp khách hàng biết thời điểm của dữ liệu giá đang tham khảo.
Câu hỏi thường gặp về báo giá mút sofa
Mút sofa giá bao nhiêu một tấm?
- Giá phụ thuộc vào tỷ trọng và độ dày. Với khổ tham khảo 1600 × 2000 × 10 mm, giá hiện dao động từ khoảng 32.000 đồng đối với D10 đến 192.000 đồng đối với D60 theo bảng giá tham khảo 2026.
Mút D25 giá bao nhiêu?
- Mút D25 khổ 1600 × 2000 × 10 mm có giá tham khảo 80.000 đồng/tấm; giá tấm lẻ tham khảo 84.211 đồng/tấm.
Mút D40 giá bao nhiêu?
- Mút D40 khổ 1600 × 2000 × 10 mm có giá tham khảo 128.000 đồng/tấm; giá tấm lẻ tham khảo 134.737 đồng/tấm.
Mút D40 dày 10 cm giá bao nhiêu?
- Theo đơn giá tham khảo 4.000.000 đồng/m³, tấm D40 kích thước 1600 × 2000 × 100 mm tương đương khoảng 1.280.000 đồng trước khi tính các điều kiện cụ thể của đơn hàng.
D40 có cứng hơn D30 không?
- Không thể kết luận chỉ dựa vào tỷ trọng. D30 và D40 đều có thể có nhiều mức độ cứng khác nhau. Cần xem đồng thời tỷ trọng và thông số độ cứng.
Có bán mút sofa cắt theo kích thước không?
- Có. Mút Xốp Không Gian nhận cắt theo kích thước, độ dày và quy cách sử dụng thực tế.
Xưởng sofa mua số lượng lớn có báo giá riêng không?
- Có. Với khách hàng doanh nghiệp, xưởng sofa và đơn vị sản xuất sử dụng số lượng thường xuyên, báo giá sẽ căn cứ vào quy cách và sản lượng thực tế.
MÚT XỐP KHÔNG GIAN
Nhà cung cấp sỉ mút PU và gia công theo yêu cầu cho doanh nghiệp
Mút Xốp Không Gian cung cấp các dòng mút PU mềm phục vụ ngành sofa, nội thất, sản xuất và gia công, gồm mút sofa, mút chống cháy, mút ngoài trời, mút tái chế, mút tấm, mút cuộn và các dòng mút theo yêu cầu.
Nhận cắt mút theo kích thước, độ dày, tỷ trọng, độ cứng và quy cách sử dụng thực tế, đáp ứng nhu cầu sản xuất và cung ứng định kỳ cho khách hàng doanh nghiệp.
📞 LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ
🏢 MÚT XỐP KHÔNG GIAN
Thương hiệu trực thuộc Công ty TNHH Air Group
📌 Mã số thuế:
3702795377
📍 Địa chỉ:
Số 43, Đường số 2, Khu phố Đông Thành, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📍 Google Maps:
Xem vị trí Mút Xốp Không Gian
🗺️ Khu vực phục vụ:
TP.HCM, Đồng Nai, Tây Ninh, khu vực Đông Nam Bộ và các tỉnh thành trên toàn quốc theo nhu cầu khách hàng.
🕒 Thời gian làm việc:
07:30 – 17:00 (Thứ 2 – Thứ 7)
📞 Hotline:
0899 06 08 08
📞 Tư vấn kỹ thuật & báo giá:
0796 06 08 08
📧 Email:
mutxopkhonggian@gmail.com
🌐 Website:
mutxopkhonggian.vn
💎 NĂNG LỰC CUNG ỨNG & DỊCH VỤ
✔ Cung cấp sỉ mút PU, mút sofa, mút chống cháy, mút ngoài trời, mút tái chế, mút tấm và mút cuộn.
✔ Nhận cắt mút theo kích thước, độ dày, tỷ trọng, độ cứng và quy cách theo yêu cầu.
✔ Tư vấn lựa chọn mút theo mục đích sử dụng, vị trí sử dụng, tỷ trọng, độ cứng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật.
✔ Phục vụ xưởng sofa, doanh nghiệp nội thất, cơ sở sản xuất, đơn vị gia công, công trình và khách hàng có nhu cầu sử dụng mút xốp.
✔ Đáp ứng đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng định kỳ và nhu cầu cung ứng dài hạn cho khách hàng doanh nghiệp.
✔ Hỗ trợ gia công quy cách phù hợp với nhu cầu sản xuất và sử dụng thực tế.
✔ Phục vụ khách hàng tại TP.HCM, Đồng Nai, Tây Ninh và khu vực Đông Nam Bộ; hỗ trợ gửi hàng đến các tỉnh thành trên toàn quốc theo nhu cầu.
THÔNG TIN NÊN CUNG CẤP KHI YÊU CẦU BÁO GIÁ
Để được tư vấn và báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
Tên khách hàng: Công Ty, Xưởng ….
Tỉnh: TPHCM, Bình Dương, Hà Nội, Cần Thơ…
Loại mút: Mút sofa, mút PU mềm, mút chống cháy, mút ngoài trời, mút tái chế…
Tỷ trọng: D20, D25, D30, D40…
Độ cứng: Theo yêu cầu sử dụng nếu đã xác định.
Kích thước: Rộng × Dài × Cao/Độ dày
Số lượng: Số tấm, khối, cuộn hoặc số lượng chi tiết cần gia công.
Mục đích sử dụng: Đệm ngồi sofa, tựa lưng, ghế, nội thất, lót sản phẩm, bao bì, ngoài trời hoặc ứng dụng khác.
Nếu chưa xác định được loại mút phù hợp, khách hàng có thể cung cấp mục đích sử dụng, kích thước và yêu cầu về độ cứng/mềm để MXKG hỗ trợ tư vấn.
Mút Xốp Không Gian – Nhà cung cấp sỉ mút PU và gia công theo yêu cầu cho doanh nghiệp.
Liên hệ để được tư vấn loại mút, quy cách gia công và báo giá phù hợp với nhu cầu sử dụng.
