Bảng Giá Mút Sofa

Bảng Giá Mút Sofa Mới Nhất 2026 – D10 Đến D60

Cập nhật ngày: 15/09/2026

Bảng giá mút sofa của Mút Xốp Không Gian hiện gồm các dòng từ D10 đến D60. Giá tấm áp dụng cho khổ chuẩn Rộng × Dài × Cao: 1.600 × 2.000 × 10 mm, dao động từ 32.000đ/tấm đến 192.000đ/tấm tùy tỷ trọng và độ cứng. Lưu ý Chiều Cao tăng thì giá tăng.

Mút Xốp Không Gian (MXKG) cung cấp sỉ mút PU phục vụ ngành sofa, nội thất và sản xuất; đồng thời nhận cắt mút theo kích thước, độ dày, tỷ trọng và yêu cầu gia công thực tế.

Bảng giá mút sofa khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm

Khổ chuẩn áp dụng cho giá tấm: Rộng × Dài × Cao = 1.600 × 2.000 × 10 mm.

STT Tên hàng Màu sắc Tỷ trọng (kg/m³) Độ cứng Giá tấm Giá khối Giá tấm lẻ
1 D10 Trắng 10 39 32.000đ 1.000.000đ 33.684đ
2 D12 Trắng 12 39 38.400đ 1.200.000đ 40.421đ
3 D14 Trắng 14 38/70 44.800đ 1.400.000đ 47.158đ
4 D16 Trắng 16 45/70 51.200đ 1.600.000đ 53.895đ
5 D18 Trắng 18 45/70 57.600đ 1.800.000đ 60.632đ
6 D20 Trắng 20 50/70 64.000đ 2.000.000đ 67.368đ
7 D22 Trắng 22 50/70 70.400đ 2.200.000đ 74.105đ
8 D23 Cam 23 50/70 73.600đ 2.300.000đ 77.474đ
9 D25 Trắng 25 50/70 80.000đ 2.500.000đ 84.211đ
10 D26 Trắng 26 50/70 83.200đ 2.600.000đ 87.579đ
11 D27 Cam 27 70 86.400đ 2.700.000đ 90.947đ
12 D28 Trắng 28 70 89.600đ 2.800.000đ 94.316đ
13 D30 Trắng 30 50/70 96.000đ 3.000.000đ 101.053đ
14 D32 Trắng 32 50/70 102.400đ 3.200.000đ 107.789đ
15 D35 Trắng 35 50/70 112.000đ 3.500.000đ 117.895đ
16 D40 Trắng 40 50/70 128.000đ 4.000.000đ 134.737đ
17 D42 Trắng 42 50/70 134.400đ 4.200.000đ 141.474đ
18 D45 Trắng 45 50/70 144.000đ 4.500.000đ 151.579đ
19 D50 Trắng 50 50/70 160.000đ 5.000.000đ 168.421đ
20 D55 Trắng 55 50/70 176.000đ 5.500.000đ 185.263đ
21 D60 Trắng 60 50/70 192.000đ 6.000.000đ 202.105đ

 

Lưu ý: Giá tấm trong bảng áp dụng cho khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, độ dày, kích thước, yêu cầu cắt, gia công và thời điểm đặt hàng.

Giá nhanh các loại mút sofa phổ biến

Đây là các mức giá khách hàng thường hỏi:

  • D20: 64.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 2.000.000đ/khối; 67.368đ/tấm lẻ.
  • D25: 80.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 2.500.000đ/khối; 84.211đ/tấm lẻ.
  • D30: 96.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 3.000.000đ/khối; 101.053đ/tấm lẻ.
  • D35: 112.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 3.500.000đ/khối; 117.895đ/tấm lẻ.
  • D40: 128.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 4.000.000đ/khối; 134.737đ/tấm lẻ.
  • D50: 160.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 5.000.000đ/khối; 168.421đ/tấm lẻ.
  • D60: 192.000đ/tấm khổ 1.600 × 2.000 × 10 mm; 6.000.000đ/khối; 202.105đ/tấm lẻ.

Mút sofa D là gì?

Chữ D thường được dùng để chỉ Density – tỷ trọng của mút, tính theo kg/m³.

Ví dụ:

  • D20 tương ứng tỷ trọng danh định 20 kg/m³
  • D25 tương ứng tỷ trọng danh định 25 kg/m³
  • D30 tương ứng tỷ trọng danh định 30 kg/m³
  • D40 tương ứng tỷ trọng danh định 40 kg/m³
  • D60 tương ứng tỷ trọng danh định 60 kg/m³

Tỷ trọng phản ánh lượng vật liệu có trong một đơn vị thể tích.

Tuy nhiên:

Tỷ trọng và độ cứng là hai thông số khác nhau.

Khách hàng không nên chỉ dựa vào D bao nhiêu để chọn mút.

Độ cứng của mút sofa

Theo bảng giá hiện tại của MXKG, các mức độ cứng gồm:

  • 38
  • 39
  • 45
  • 50
  • 70

Một số dòng có nhiều lựa chọn như:

  • 38/70
  • 45/70
  • 50/70

Ví dụ:

  • D20: độ cứng 50/70
  • D25: độ cứng 50/70
  • D30: độ cứng 50/70
  • D40: độ cứng 50/70
  • D27: độ cứng 70

Khi đặt hàng nên xác định đầy đủ:

Tỷ trọng + độ cứng + Rộng × Dài × Cao + số lượng.

Giá mút D20 bao nhiêu?

Theo bảng giá MXKG cập nhật ngày 15/09/2026, mút D20 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 64.000đ
  • Giá khối: 2.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 67.368đ
  • Tỷ trọng: 20 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Giá mút D25 bao nhiêu?

Mút D25 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 80.000đ
  • Giá khối: 2.500.000đ
  • Giá tấm lẻ: 84.211đ
  • Tỷ trọng: 25 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Giá mút D30 bao nhiêu?

Mút D30 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 96.000đ
  • Giá khối: 3.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 101.053đ
  • Tỷ trọng: 30 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Giá mút D35 bao nhiêu?

Mút D35 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 112.000đ
  • Giá khối: 3.500.000đ
  • Giá tấm lẻ: 117.895đ
  • Tỷ trọng: 35 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Giá mút D40 bao nhiêu?

Mút D40 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 128.000đ
  • Giá khối: 4.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 134.737đ
  • Tỷ trọng: 40 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Giá mút D50 bao nhiêu?

Mút D50 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 160.000đ
  • Giá khối: 5.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 168.421đ
  • Tỷ trọng: 50 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Giá mút D60 bao nhiêu?

Mút D60 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 192.000đ
  • Giá khối: 6.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 202.105đ
  • Tỷ trọng: 60 kg/m³
  • Độ cứng: 50/70
  • Màu: Trắng

Vì sao giá mút sofa thay đổi?

Giá mút sofa phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Tỷ trọng

Tỷ trọng càng cao thì lượng vật liệu trong cùng một thể tích càng lớn.

Ví dụ cùng khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm:

  • D20: 64.000đ/tấm
  • D30: 96.000đ/tấm
  • D40: 128.000đ/tấm
  • D50: 160.000đ/tấm
  • D60: 192.000đ/tấm

Độ cứng

Hai loại mút có cùng tỷ trọng nhưng độ cứng khác nhau có thể phù hợp với những mục đích sử dụng khác nhau.

Độ dày

Bảng giá tấm trên áp dụng cho độ dày 10 mm.

Nếu khách hàng cần:

  • 20 mm
  • 30 mm
  • 50 mm
  • 80 mm
  • 100 mm
  • hoặc độ dày khác

giá sẽ được tính theo quy cách thực tế.

Kích thước

Khổ chuẩn là:

1.600 × 2.000 × 10 mm

Nếu cần cắt thành kích thước khác, MXKG sẽ tính theo:

Rộng × Dài × Cao

Số lượng

Giá sẽ khác nhau nếu mua:

  • Tấm
  • Tấm lẻ
  • Nguyên khối
  • Số lượng lớn
  • Đơn hàng định kỳ

Yêu cầu gia công

Các đơn hàng yêu cầu:

  • Cắt theo kích thước
  • Cắt nhiều quy cách
  • Định hình
  • Gia công theo mẫu
  • Đóng gói riêng

có thể có chi phí khác nhau.

Giá tấm và giá tấm lẻ khác nhau thế nào?

Theo bảng giá MXKG, giá tấm lẻ cao hơn giá tấm.

Ví dụ D30 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm:

  • Giá tấm: 96.000đ
  • Giá tấm lẻ: 101.053đ

Sự chênh lệch có thể liên quan đến số lượng, hao hụt, công cắt và chi phí xử lý đơn hàng nhỏ.

Giá khối phù hợp với ai?

Mua nguyên khối phù hợp với:

  • Xưởng sofa có máy cắt
  • Doanh nghiệp sản xuất
  • Xưởng nội thất
  • Đơn vị gia công
  • Khách hàng cần nhiều kích thước khác nhau
  • Doanh nghiệp sử dụng mút thường xuyên

Ví dụ:

  • D20: 2.000.000đ/khối
  • D30: 3.000.000đ/khối
  • D40: 4.000.000đ/khối
  • D60: 6.000.000đ/khối

Màu sắc mút sofa trong bảng giá

Theo bảng giá hiện tại:

  • Phần lớn các dòng là màu trắng
  • D23 là màu cam
  • D27 là màu cam

Màu sắc không nên được sử dụng làm tiêu chí duy nhất để đánh giá chất lượng.

Các yếu tố quan trọng hơn gồm:

  • Tỷ trọng
  • Độ cứng
  • Độ dày
  • Kích thước
  • Mục đích sử dụng

Nên chọn mút sofa D bao nhiêu?

Không có một loại D phù hợp với tất cả sản phẩm.

Nên xác định theo:

  1. Vị trí sử dụng
  2. Yêu cầu chịu lực
  3. Độ êm mong muốn
  4. Độ dày
  5. Kết cấu sofa
  6. Phân khúc sản phẩm

Ví dụ, mặt ngồi thường chịu lực nhiều hơn tựa lưng hoặc lớp lót.

Nếu chưa xác định được loại phù hợp, khách hàng có thể gửi yêu cầu sử dụng để MXKG tư vấn.

MXKG có cắt mút sofa theo kích thước không?

Có.

Ngoài khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm, Mút Xốp Không Gian nhận cắt mút theo:

  • Rộng
  • Dài
  • Cao
  • Độ dày
  • Tỷ trọng
  • Quy cách thực tế
  • Yêu cầu gia công phù hợp

Khách hàng nên gửi kích thước theo định dạng:

Rộng × Dài × Cao (mm)

Ví dụ:

500 × 600 × 100 mm – 100 tấm

Kèm theo:

  • Loại mút
  • Độ cứng
  • Số lượng
  • Mục đích sử dụng

Cách nhận báo giá mút sofa chính xác

Để MXKG báo giá nhanh, khách hàng nên gửi đủ:

  • Loại mút
  • Tỷ trọng
  • Độ cứng
  • Rộng × Dài × Cao
  • Số lượng
  • Yêu cầu gia công
  • Khu vực giao hàng

Ví dụ:

D30 – độ cứng 70
500 × 600 × 100 mm
Số lượng: 100 tấm
Dùng làm mặt ngồi sofa
Giao tại TP.HCM

Bảng giá có cố định không?

Không.

Giá có thể thay đổi theo:

  • Thời điểm
  • Nguyên liệu
  • Tỷ trọng
  • Độ cứng
  • Độ dày
  • Kích thước
  • Số lượng
  • Gia công
  • Vận chuyển

Vì vậy, khách hàng nên xác nhận lại trước khi đặt hàng.

Ngày cập nhật bảng giá trên trang này: 15/09/2026.

Mút Xốp Không Gian cung cấp những loại mút nào?

MXKG cung cấp mút xốp mềm phục vụ ngành sofa, nội thất và sản xuất gồm:

  • Mút sofa
  • Mút chống cháy
  • Mút ngoài trời
  • Mút tái chế
  • Mút ép
  • Mút tấm
  • Mút cuộn
  • Các dòng mút theo yêu cầu

MXKG đồng thời nhận cắt và gia công theo nhu cầu thực tế.

Khu vực cung cấp mút sofa

Mút Xốp Không Gian phục vụ khách hàng tại:

  • TP.HCM
  • Bình Dương
  • Đồng Nai
  • Tây Ninh
  • Các tỉnh Đông Nam Bộ
  • Các khu vực lân cận

Ngoài ra, MXKG hỗ trợ gửi hàng đi các tỉnh thành trên toàn quốc theo nhu cầu khách hàng.


Liên hệ nhận bảng giá mút sofa mới nhất

MÚT XỐP KHÔNG GIAN
Nhà cung cấp sỉ mút PU và gia công theo yêu cầu cho doanh nghiệp

Cung cấp mút xốp mềm phục vụ ngành sofa, nội thất và sản xuất: mút sofa, mút chống cháy, mút ngoài trời, mút tái chế, mút tấm, mút cuộn và các dòng mút theo yêu cầu.

Nhận cắt mút theo kích thước, độ dày, tỷ trọng và yêu cầu gia công thực tế.

Thương hiệu trực thuộc: Công ty TNHH Air Group
Mã số thuế: 3702795377

Địa chỉ:
Số 43, Đường số 2, Khu phố Đông Thành, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Khu vực phục vụ:
Toàn bộ TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh Đông Nam Bộ. Phục vụ doanh nghiệp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh và các khu vực lân cận. Hỗ trợ gửi hàng toàn quốc.

Thời gian làm việc:
07:30 – 17:00, Thứ 2 – Thứ 7

Hotline: 0899 06 08 08
Tư vấn kỹ thuật & báo giá: 0796 06 08 08
Email: mutxopkhonggian@gmail.com
Website: mutxopkhonggian.vn


Câu hỏi thường gặp về bảng giá mút sofa

Bảng giá mút sofa mới nhất là bao nhiêu?

Theo bảng giá MXKG cập nhật ngày 15/09/2026, với khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm, giá tấm hiện từ 32.000đ đối với D10 đến 192.000đ đối với D60.

Khổ chuẩn mút sofa trong bảng giá là bao nhiêu?

  • Khổ chuẩn áp dụng cho giá tấm là: (nếu chiều cao 50mm thì giá tấm chuẩn x5)

Rộng × Dài × Cao: 1.600 × 2.000 × 10 mm.

Mút D25 giá bao nhiêu?

Mút D25 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 80.000đ
  • Giá khối: 2.500.000đ
  • Giá tấm lẻ: 84.211đ

Mút D30 giá bao nhiêu?

Mút D30 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 96.000đ
  • Giá khối: 3.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 101.053đ

Mút D40 giá bao nhiêu?

Mút D40 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 128.000đ
  • Giá khối: 4.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 134.737đ

Mút D60 giá bao nhiêu?

Mút D60 khổ chuẩn 1.600 × 2.000 × 10 mm có:

  • Giá tấm: 192.000đ
  • Giá khối: 6.000.000đ
  • Giá tấm lẻ: 202.105đ

Giá mút sofa có thay đổi không?

  • Có. Giá thay đổi theo thời điểm, nguyên liệu, tỷ trọng, độ cứng, kích thước, độ dày, số lượng và yêu cầu gia công.

MXKG có nhận cắt mút sofa theo kích thước không?

  • Có. MXKG nhận cắt theo Rộng × Dài × Cao, độ dày, tỷ trọng và yêu cầu gia công thực tế.

Mua mút sofa số lượng lớn có giá riêng không?

  • Có. Khách hàng B2B, xưởng sofa và doanh nghiệp nên gửi quy cách và sản lượng để được báo giá theo đơn hàng thực tế.

Bài viết mới